1. Trang chủ
  2. Ô tô - Xe máy - Xe đạp
Danh mục sản phẩm

Bảng giá xe máy Honda cập nhật tháng 11/2019

Luôn là thương hiệu đứng đầu trong số các nhà sản xuất xe máy có mặt trên thị trường hiện nay, Honda mang tới cho người sử dụng nhiều sự lựa chọn về các dòng xe trong một mức giá phù hợp với túi tiền.

Ngày 5/11, Honda Việt Nam giới thiệu tới người tiêu dùng phiên bản mới của 2 dòng xe là Honda SH 2020 và bổ sung tem và màu mới cho xe côn tay Honda Winner 2020.

Honda SH 2020 bao gồm cả SH 150 và SH 125 có được thiết kế mới với những thay đổi về mặt nạ, hệ thống đèn xe và bình xăng trên xe, giúp mang tới cho người sử dụng sự tiện lợi hơn trong quá trình sử dụng.

Trong khi đó, Honda Winner mới chỉ bổ sung tem cùng màu sắc mới mang tới cho người dùng nhiều sự lựa chọn hơn với dòng côn tay này.

Chi tiết, giá các dòng xe máy Honda bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA CHÍNH HÃNG THÁNG 11/2019

Dòng xe Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)

 

Honda Winner phiên bản đường đua 2020 49.99 đang cập nhật

Giá xe máy Honda Winer X 2019

giá xe honda winner 2020

 

Honda Winner X phiên bản thể thao 45.99 47
Honda Winner X phiên bản Camo 48.99 50
Honda Winner X phiên bản đen mờ 49.99 51.5

Giá xe máy honda Wave Alpha 2019

 Giá xe máy Honda Wave Alpha 6/2016

Wave Alpha 110 17,8 17,2-17,7

Giá xe máy Honda Blade 2019

 giá xe máy honda blade 2016

Blade phanh cơ 18,6 17,5-18
Blade phanh đĩa 19,6 18,5-19
Blade vành đúc 21,1 19,7-20,2

Giá xe máy honda Wave RSX 2019

 giá xe máy Honda Wave RSX

Wave RSX phanh cơ 21,5 20,8-21,3
Wave RSX phanh đĩa 22,5 21,9-22,3
Wave RSX vành đúc 24,5 23,8-24,3

Giá xe máy Honda Future 2019

 giá xe máy Honda Future 2016

Future 2018 vành nan 30,2 29,8-30,3
Future 2018 vành đúc 31,2 30,8-31,3

Giá xe máy Honda Vision 2019

 giá xe máy Honda Super Dream 2016

Vision 30 29,4-29,9
Vision cao cấp 30,8 32,3-32,8
Vision đặc biệt 32 33,5-34,0

Giá xe máy Honda Lead 2019

 giá xe máy Honda Lead 2016

Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,5-38,0
Lead 2018 cao cấp 39,3 40,5-41,0
Lead 2018 đen mờ 39,8 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Air Blade 2019

giá xe máy honda Air Blade 2016

Air Blade 2019 thể thao 38 38,7-39,2
Air Blade 2019 cao cấp 40,6 40-40,5
Air Blade 2019 đen mờ 41,8 44,7-45,2
Air Blade 2019 từ tính 41,6 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Winner 150 

Giá xe máy Honda Winner 150 2016

Winner thể thao 2019 45,5 39,5-40,0
Winner cao cấp 2019 46,5 41-41,5

Giá xe máy Honda SH Mode 2019

 Giá xe máy Honda SH Mode

SH Mode thời trang 51,69 59-59,5
SH Mode thời trang đỏ 51,69 60-60,5
SH Mode cá tính ABS 56,99 68-68,5
SH Mode thời trang ABS 55,69 63-63,5

Giá xe máy Honda PCX 2019

 giá xe máy Honda PCX 2016

PCX 125 57 68-68,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 hybrid 90 85-85,5

Giá xe máy Honda MSX 2019

giá xe máy honda msx

MSX 125 50 48,9-49,4

 

 

 

 

Giá xe máy Honda SH 2019

 giá xe máy Honda SH 150

2020 SH 125 CBS 70.99 đang cập nhật
2020 SH 125 ABS 78.99 đang cập nhật
2020 SH 150 CBS 87.99 đang cập nhật
2020 SH 150 ABS 95.99 đang cập nhật
SH 125 CBS 68 83,5-84
SH 125 ABS 76 91-91,5
SH 150 CBS 82 101-101,5
SH 150 ABS 90 113-113,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 103-103,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 115-115,5
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5

>>> Để tìm được đại lý bán xe máy Honda giá rẻ nhất trên thị trường năm 2019, truy cập mua xe máy Honda.

Lưu ý: mức giá trên đây mới là giá xe cộng Thuế giá trị gia tăng – VAT, tuy nhiên để thực sự sở hữu và vận hành xe máy trên đường, người mua cần phải trả thêm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ
  • Lệ phí đăng ký xe, cấp biển số xe
  • Phí bảo hiểm xe máy (bao gồm bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện cho xe máy);
  • Chi phí đóng khung kính biển số để xe được phép lưu thông;
  • Chi phí cà khung số xe máy.

Do đó, thông thường so với mức giá thực sự niêm yết tại đại lý thì bạn cần trả thêm từ 1-3 triệu đồng thậm chí cao tùy giá trị xe bạn mua là bao nhiêu tiền.



Bài viết mới
Sản phẩm đáng quan tâm